Từ: 破格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破格 trong tiếng Trung hiện đại:

[pògé] đặc biệt; khác lệ thường; ngoại lệ; đặc cách。打破既定规格的约束。
破格提升。
đặc cách đề bạt.
破格录用。
đặc cách tuyển dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
破格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破格 Tìm thêm nội dung cho: 破格