Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 破罐破摔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破罐破摔:
Nghĩa của 破罐破摔 trong tiếng Trung hiện đại:
[pòguànpòshuāi] Hán Việt: PHÁ QUÁN PHÁ SUẤT
vò đã mẻ lại sứt (mặc cảm tự ti cho mình là người bất tài vô dụng)。比喻有了缺点、错误、不加改正,任其自流,或反而有意朝更坏的方向发展。
vò đã mẻ lại sứt (mặc cảm tự ti cho mình là người bất tài vô dụng)。比喻有了缺点、错误、不加改正,任其自流,或反而有意朝更坏的方向发展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摔
| suất | 摔: | suất giao (mất thăng bằng) |
| suốt | 摔: | suốt dọc đường, suốt ngày |

Tìm hình ảnh cho: 破罐破摔 Tìm thêm nội dung cho: 破罐破摔
