Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百孔千疮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百孔千疮:
Nghĩa của 百孔千疮 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎikǒngqiānchuāng] Hán Việt: BÁCH KHỔNG THIÊN SANG
hỏng be hỏng bét; vết thương lỗ chỗ; thương tích đầy mình; chỗ bị tổn hại hoặc sai lầm nhiều. 比喻破坏得很严重或弊病很多。
hỏng be hỏng bét; vết thương lỗ chỗ; thương tích đầy mình; chỗ bị tổn hại hoặc sai lầm nhiều. 比喻破坏得很严重或弊病很多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 孔: | lỏng khỏng |
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
| khủng | 孔: | khủng khỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |

Tìm hình ảnh cho: 百孔千疮 Tìm thêm nội dung cho: 百孔千疮
