Từ: 天王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天王 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānwáng] 1. thiên tử; vua。指天子。
2. thiên vương (tên hiệu của Hồng Tú Toàn, lãnh tụ của Thái Bình Thiên Quốc.)。太平天国领袖洪秀全的称号。
3. thiên thần。神话传说中指某些天神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
天王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天王 Tìm thêm nội dung cho: 天王