Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天王 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānwáng] 1. thiên tử; vua。指天子。
2. thiên vương (tên hiệu của Hồng Tú Toàn, lãnh tụ của Thái Bình Thiên Quốc.)。太平天国领袖洪秀全的称号。
3. thiên thần。神话传说中指某些天神。
2. thiên vương (tên hiệu của Hồng Tú Toàn, lãnh tụ của Thái Bình Thiên Quốc.)。太平天国领袖洪秀全的称号。
3. thiên thần。神话传说中指某些天神。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |

Tìm hình ảnh cho: 天王 Tìm thêm nội dung cho: 天王
