Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碲, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 碲:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 碲
碲
Nghĩa của 碲 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì] Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẾ
te-lu (ký hiệu, Te)。非金属元素,符号Te (tellurium)。银白色结晶或棕色粉末。是半导体材料,也用来加入金属或合金中,以改变它们的性能。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẾ
te-lu (ký hiệu, Te)。非金属元素,符号Te (tellurium)。银白色结晶或棕色粉末。是半导体材料,也用来加入金属或合金中,以改变它们的性能。

Tìm hình ảnh cho: 碲 Tìm thêm nội dung cho: 碲
