Từ: 磨烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò·fan] 1. năn nỉ; nài nỉ; đòi bằng được; vòi bằng được。没完没了地纠缠(多指向人要求 什么)。
这孩子常常磨烦姐姐给他讲故事。
cậu bé này thường nài nỉ chị nó kể chuyện cho nó nghe.
2. lề mề; rề rà。动作迟缓拖延。
不必磨烦了,说办就办吧。
không được lề mề, nói làm thì làm đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
磨烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨烦 Tìm thêm nội dung cho: 磨烦