Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 磷光 trong tiếng Trung hiện đại:
[línguāng] lân tinh; lân quang。某些物质受摩擦、振动或光、热、电波的作用所发的光, 如金刚石经日光照射后, 在暗处发出的青绿色光。方解石、萤石、石英、重晶石以及钙、钡、锶等的硫化物都能发出磷光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磷
| lân | 磷: | lân tinh; lân quang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 磷光 Tìm thêm nội dung cho: 磷光
