cao tằng
Vật kiến trúc rất cao.
◇Dữu Tín 庾信:
Trường ảnh lâm song khuyết, Cao tằng xuất cửu thành
長影臨雙闕, 高層出九城 (Phụng họa Đồng Thái Tự phù đồ 奉和同泰寺浮圖).
§ Ở đây chỉ cái tháp chùa.Ở bậc rất cao.
◎Như:
cao tằng chỉ huy nhân viên
高層指揮人員
Nghĩa của 高层 trong tiếng Trung hiện đại:
高层住宅
nhà ở cao tầng
高层建筑
kiến trúc cao tầng
2. cao cấp; cao。居于上层的。
高层岗位
cương vị cao
高层领导
lãnh đạo cao cấp
高层人物
nhân vật cao cấp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 層
| tàng | 層: | tàng ong (tổ ong) |
| tầng | 層: | tầng lớp |
| tằng | 層: | tằng tằng (nhiều lớp) |
| từng | 層: | đã từng |

Tìm hình ảnh cho: 高層 Tìm thêm nội dung cho: 高層
