Từ: 倘或 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倘或:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倘 • 或

thảng hoặc
Hoặc giả, nếu mà. ☆Tương tự:
giả sử
假使,
như quả
如果.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Thảng hoặc bị nhãn tật thủ khoái đích nã liễu tống quan, như chi nại hà?
倘或被眼疾手快的拿了送官, 如之奈何? (Đệ tứ thập tam hồi) Nếu mà bị người nhanh mắt lẹ tay bắt giải lên quan thì anh tính sao?

Nghĩa của 倘或 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎnghuò] nếu; nếu như; giả sử。倘若。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倘

thoang倘:thoang thoảng; đường thoang thoáng
thoáng倘:thoáng qua
thoảng倘:thỉnh thoảng
thoắng倘:liến thoắng
thảng倘:thảng (giả như, nếu)
thằng倘:thằng bé
thẳng倘:thẳng thắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 或

hoắc或:lạ hoắc; thối hoắc
hoặc或:hoặc giả, hoặc là
倘或 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倘或 Tìm thêm nội dung cho: 倘或