Từ: 示意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 示意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 示意 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyì] tỏ ý; ra hiệu。用表情、动作、含蓄的话或图形表示意思。
以目示意。
ra hiệu bằng mắt.
护士指了指门,示意他把门关上。
người y tá chỉ ra ngoài cửa, ra hiệu cho anh ấy đóng cửa lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
示意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 示意 Tìm thêm nội dung cho: 示意