Từ: 祕藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bí tàng, bí tạng
Chỉ vật quan trọng giữ kín hoặc trân tàng.Tỉ dụ huyền nhiệm bí ẩn.
Bí tạng
藏: (Thuật ngữ Phật giáo) Pháp môn bí mật người bình phàm không thể biết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

:bí truyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
祕藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祕藏 Tìm thêm nội dung cho: 祕藏