Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bí tàng, bí tạng
Chỉ vật quan trọng giữ kín hoặc trân tàng.Tỉ dụ huyền nhiệm bí ẩn.
Bí tạng
祕藏: (Thuật ngữ Phật giáo) Pháp môn bí mật người bình phàm không thể biết được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕
| bí | 祕: | bí truyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 祕藏 Tìm thêm nội dung cho: 祕藏
