Từ: 祕閣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕閣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bí các
Ngày xưa chỉ nơi cất giữ đồ thư trân quý.Chỉ
thượng thư tỉnh
省.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

:bí truyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閣

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
祕閣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祕閣 Tìm thêm nội dung cho: 祕閣