Từ: 祝捷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝捷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祝捷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùjié] mừng thắng lợi; mừng công。庆祝或祝贺胜利。
祝捷大会
đại hội mừng thắng lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)
祝捷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝捷 Tìm thêm nội dung cho: 祝捷