Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神威:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神威 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénwēi] uy lực thần kì; thần uy; sức mạnh thần kì。神奇的威力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực
神威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神威 Tìm thêm nội dung cho: 神威