Từ: 神枪手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神枪手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神枪手 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénqiāngshǒu] tay súng thiện xạ; tay súng thần; thiện xạ。用枪射击非常准确的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
神枪手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神枪手 Tìm thêm nội dung cho: 神枪手