Từ: 神经性皮炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经性皮炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 神 • 经 • 性 • 皮 • 炎

Nghĩa của 神经性皮炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīngxìngpíyán] bệnh viêm da (có tính chất thần kinh)。皮肤病,症状是感觉痒,并出现淡褐色或蔷薇色丘疹,丘疹表面常附有麸皮状的鳞屑,病灶逐渐增大。常发生在颈部、大腿内侧、会阴、肘窝、腘窝等处。中医叫顽癣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm炎:viêm nhiệt
神经性皮炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神经性皮炎 Tìm thêm nội dung cho: 神经性皮炎