Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神经性皮炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经性皮炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神经性皮炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīngxìngpíyán] bệnh viêm da (có tính chất thần kinh)。皮肤病,症状是感觉痒,并出现淡褐色或蔷薇色丘疹,丘疹表面常附有麸皮状的鳞屑,病灶逐渐增大。常发生在颈部、大腿内侧、会阴、肘窝、腘窝等处。中医叫顽癣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
神经性皮炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神经性皮炎 Tìm thêm nội dung cho: 神经性皮炎