Chữ 嵃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵃, chiết tự chữ NGHẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵃:

嵃

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嵃

嵃

Chiết tự chữ 嵃

Chiết tự chữ nghến bao gồm chữ 山 彦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵃 cấu thành từ 2 chữ: 山, 彦
  • 山 san, sơn
  • 彦 ngàn, ngạn
  • []

    U+5D43, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: ;

    嵃

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵃


    nghến, như "nghến cổ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嵃:

    㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,

    Chữ gần giống 嵃

    峓, 崀, 峵, 島, 峷, 峸, 峹, 彥, 峺, 峻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵃 Tự hình chữ 嵃 Tự hình chữ 嵃 Tự hình chữ 嵃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵃

    nghến嵃:nghến cổ
    ngàn嵃: 
    嵃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵃 Tìm thêm nội dung cho: 嵃