Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 登基 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngjī] đăng cơ; lên ngôi; nối ngôi; phong; tôn lên。帝王即位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |

Tìm hình ảnh cho: 登基 Tìm thêm nội dung cho: 登基
