Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 秋分点 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiūfēndiǎn] điểm thu phân (điểm Hoàng Đạo và Xích Đạo gặp nhau vào ngày thu phân)。赤道平面和黄道的两个相交点的一个,夏至以后, 太阳从北向南移动,在秋分那一天通过这一点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 秋分点 Tìm thêm nội dung cho: 秋分点
