Từ: 秋分点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋分点:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 秋 • 分 • 点

Nghĩa của 秋分点 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūfēndiǎn] điểm thu phân (điểm Hoàng Đạo và Xích Đạo gặp nhau vào ngày thu phân)。赤道平面和黄道的两个相交点的一个,夏至以后, 太阳从北向南移动,在秋分那一天通过这一点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu秋:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
秋分点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋分点 Tìm thêm nội dung cho: 秋分点