Từ: 积极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积极 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījí] 1. tích cực; hăng hái。肯定的; 正面的(跟"消极"相对,多用于抽象事物)。
起积极作用。
có tác dụng tích cực.
从积极方面想办法。
tìm hướng giải quyết tích cực.
2. tiến thủ; nhiệt tâm; tích cực。进取的;热心的(跟"消极"相对)。
积极分子。
phần tử tích cực.
他对于社会工作一向很积极。
anh ấy luôn nhiệt tâm với công tác xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
积极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积极 Tìm thêm nội dung cho: 积极