Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 积极 trong tiếng Trung hiện đại:
[jījí] 1. tích cực; hăng hái。肯定的; 正面的(跟"消极"相对,多用于抽象事物)。
起积极作用。
có tác dụng tích cực.
从积极方面想办法。
tìm hướng giải quyết tích cực.
2. tiến thủ; nhiệt tâm; tích cực。进取的;热心的(跟"消极"相对)。
积极分子。
phần tử tích cực.
他对于社会工作一向很积极。
anh ấy luôn nhiệt tâm với công tác xã hội.
起积极作用。
có tác dụng tích cực.
从积极方面想办法。
tìm hướng giải quyết tích cực.
2. tiến thủ; nhiệt tâm; tích cực。进取的;热心的(跟"消极"相对)。
积极分子。
phần tử tích cực.
他对于社会工作一向很积极。
anh ấy luôn nhiệt tâm với công tác xã hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 积极 Tìm thêm nội dung cho: 积极
