Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 称谓 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēngwèi] xưng hô; danh xưng; tước hiệu (theo quan hệ thân thuộc hoặc chức vị mà gọi tên như bố, thầy, giám đốc...)。人们由于亲属和别方面的相互关系,以及由于身分,职业等等而得来的名称,如父亲、师傅、支书等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谓
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |

Tìm hình ảnh cho: 称谓 Tìm thêm nội dung cho: 称谓
