Từ: 越野赛跑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越野赛跑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越野赛跑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèyěsàipǎo] thi chạy việt dã。在运动场以外进行的中长距离赛跑。通常在野外或公路上举行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)
越野赛跑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越野赛跑 Tìm thêm nội dung cho: 越野赛跑