Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 越野赛跑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越野赛跑:
Nghĩa của 越野赛跑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèyěsàipǎo] thi chạy việt dã。在运动场以外进行的中长距离赛跑。通常在野外或公路上举行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |
| tái | 赛: | tái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |

Tìm hình ảnh cho: 越野赛跑 Tìm thêm nội dung cho: 越野赛跑
