Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 滋蔓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zīmàn] lan rộng; mọc lan ra。生长蔓延。
湖中水藻滋蔓。
rong thuỷ tảo mọc lan khắp hồ.
湖中水藻滋蔓。
rong thuỷ tảo mọc lan khắp hồ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔓
| man | 蔓: | lan man |
| màn | 蔓: | cây màn màn |
| mơn | 蔓: | mơn trớn; mơn mởn |
| mạn | 蔓: | chè mạn |
| mớn | 蔓: | mớn nước |
| mởn | 蔓: | mơn mởn |

Tìm hình ảnh cho: 滋蔓 Tìm thêm nội dung cho: 滋蔓
