Từ: 稀朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稀朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīlǎng] thưa mà sáng (đèn, lửa, sao...)。 (灯火、星光)稀疏而明朗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng
稀朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀朗 Tìm thêm nội dung cho: 稀朗