Từ: 稀疏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀疏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稀疏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīshū] thưa thớt; lơ thơ; lác đác; lưa thưa。(物体、声音等)在空间或时间上的间隔远。
稀疏的头发。
đầu tóc lưa thưa.
稀疏的枪声。
tiếng súng thưa thớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ
稀疏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀疏 Tìm thêm nội dung cho: 稀疏