Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 稗官野史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稗官野史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稗官野史 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàiguānyěshǐ] sách tạp lục; sách chép chuyện vặt vãnh; tiểu thuyết (bái quan dã sử: bái quan là một chức quan nhỏ thời xưa, chuyên thuật chuyện đường phố và các phong tục cho vua nghe, về sau dùng để chỉ tiểu thuyết)稗官,古代的小官,专给帝王述说街 谈巷议、风俗故事,后来称小说为稗官,泛称记载逸闻琐事的文字为稗官野史。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稗

bái:rẫy bái (vườn ruộng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
稗官野史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稗官野史 Tìm thêm nội dung cho: 稗官野史