Từ: 稠度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稠度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稠度 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóudù] độ đặc; độ chắc。衡量一种材料(如润滑脂、纸浆等)的固态或流动性的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稠

trù:trù (đặc sêt; chen chúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
稠度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稠度 Tìm thêm nội dung cho: 稠度