Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trạm trung chuyển thông tin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạm trung chuyển thông tin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạmtrungchuyểnthôngtin

Dịch trạm trung chuyển thông tin sang tiếng Trung hiện đại:

中继站 《在无线电通讯中, 设置在发射点与接收点中间的工作站, 作用是把接收的信号放大后再发射出去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạm

trạm: 
trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
trạm:trạm xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung:trung tâm
trung:trung hiếu
trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: thông

thông:thông (vội vàng)
thông:thông (ống khói)
thông:thông (vội vàng)
thông:thông (sợ hãi)
thông:rừng thông
thông:cây thông
thông:cành thông
thông:thông (cây xanh quanh năm)
thông:thông (đau đớn)
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)
trạm trung chuyển thông tin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạm trung chuyển thông tin Tìm thêm nội dung cho: trạm trung chuyển thông tin