Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đèn soi tứ phía có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đèn soi tứ phía:
Dịch đèn soi tứ phía sang tiếng Trung hiện đại:
环照灯。Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 畑: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 𪸸: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | : | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: soi
| soi | 𱏰: | soi rọi |
| soi | 𢐝: | |
| soi | 擂: | soi rọi |
| soi | 洡: | soi rọi |
| soi | 𤐝: | soi rọi |
| soi | 𥋸: | soi rọi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ
| tứ | 伺: | tứ cơ (chờ dịp) |
| tứ | 四: | tứ bề |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
| tứ | 恣: | tứ (tha hồ) |
| tứ | 渍: | tứ (ngâm nước, nước tràn) |
| tứ | 漬: | tứ (ngâm nước, nước tràn) |
| tứ | 肆: | tứ sắc |
| tứ | 賜: | ân tứ |
| tứ | 赐: | ân tứ |
| tứ | 駟: | tứ mã |
| tứ | 驷: | tứ mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phía
| phía | 𠌨: | phía đông, phía tây |
| phía | 𪰂: | tứ phía |
| phía | 費: | tứ phía |

Tìm hình ảnh cho: đèn soi tứ phía Tìm thêm nội dung cho: đèn soi tứ phía
