Từ: 種痘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 種痘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 種 • 痘

chủng đậu
Trồng trái (ngừa bệnh lên đậu), chủng ngừa (bệnh sởi). § Cũng gọi là:
chủng ngưu đậu
種牛痘,
chủng hoa
種花.

Nghĩa của 种痘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngdòu] chủng đậu; chích ngừa。把痘苗接种在人体上,使人体对天花产生自动免疫作用。也叫种牛痘,有的地区叫种花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng種:giường chõng
chỏng種:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng種:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng種:chủng tộc; chủng chẳng
giống種:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng種:giồng cây
trồng種:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘

đậu痘:bệnh đậu mùa
種痘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 種痘 Tìm thêm nội dung cho: 種痘