Chữ 種 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 種, chiết tự chữ CHÕNG, CHÚNG, CHỎNG, CHỔNG, CHỦNG, GIỐNG, TRỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 種:

種 chủng, chúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 種

Chiết tự chữ chõng, chúng, chỏng, chổng, chủng, giống, trồng bao gồm chữ 禾 重 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

種 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 重
  • hoà, hòa
  • chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • chủng, chúng [chủng, chúng]

    U+7A2E, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhong3, zhong4, chong2;
    Việt bính: zung2 zung3
    1. [白種] bạch chủng 2. [耕種] canh chủng 3. [種痘] chủng đậu 4. [種德] chủng đức 5. [種播] chủng bá 6. [種種] chủng chủng 7. [種類] chủng loại 8. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 9. [種族] chủng tộc 10. [種子] chủng tử 11. [種植] chủng thực 12. [人種] nhân chủng;

    chủng, chúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 種

    (Danh) Giống, hạt giống.
    ◎Như: tuyển chủng
    chọn giống, chủng tử hạt giống.

    (Danh)
    Giống người.
    ◎Như: hoàng chủng giống người da vàng.

    (Danh)
    Thứ, loại, hạng.
    ◎Như: binh chủng loại quân, chủng loại hạng loại.

    (Danh)
    Đảm lược, khí cốt.
    ◎Như: hữu chủng đích trạm xuất lai có gan thì ra đây.

    (Danh)
    Lượng từ: để tính số loại người và sự vật.
    ◎Như: lưỡng chủng nhân hai hạng người, tam chủng hoa sắc ba loại màu hoa, các chủng tình huống các thứ tình huống.Một âm là chúng.

    (Động)
    Giồng, trồng, gieo.
    ◎Như: chúng thụ trồng cây, chủng hoa trồng hoa.

    (Động)
    Lấy giống của bệnh cho vào cơ thể, để ngừa bệnh (y khoa).
    ◎Như: chủng ngưu đậu chủng đậu mùa.

    chõng, như "giường chõng" (vhn)
    chỏng, như "chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng" (btcn)
    chổng, như "lổng chổng; ngã chổng kềnh" (btcn)
    chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (btcn)
    giống, như "con giống; dòng giống, nòi giống" (btcn)
    trồng, như "trồng trọt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 種:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

    Dị thể chữ 種

    ,

    Chữ gần giống 種

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 種 Tự hình chữ 種 Tự hình chữ 種 Tự hình chữ 種

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

    chõng:giường chõng
    chỏng:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
    chổng:lổng chổng; ngã chổng kềnh
    chủng:chủng tộc; chủng chẳng
    giống:con giống; dòng giống, nòi giống
    giồng:giồng cây
    trồng:trồng trọt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 種:

    Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

    Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

    Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

    Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

    種 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 種 Tìm thêm nội dung cho: 種