Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 種 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 種, chiết tự chữ CHÕNG, CHÚNG, CHỎNG, CHỔNG, CHỦNG, GIỐNG, TRỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 種:
種 chủng, chúng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 種
種
Biến thể giản thể: 种;
Pinyin: zhong3, zhong4, chong2;
Việt bính: zung2 zung3
1. [白種] bạch chủng 2. [耕種] canh chủng 3. [種痘] chủng đậu 4. [種德] chủng đức 5. [種播] chủng bá 6. [種種] chủng chủng 7. [種類] chủng loại 8. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 9. [種族] chủng tộc 10. [種子] chủng tử 11. [種植] chủng thực 12. [人種] nhân chủng;
種 chủng, chúng
◎Như: tuyển chủng 選種 chọn giống, chủng tử 種籽 hạt giống.
(Danh) Giống người.
◎Như: hoàng chủng 黃種 giống người da vàng.
(Danh) Thứ, loại, hạng.
◎Như: binh chủng 兵種 loại quân, chủng loại 種類 hạng loại.
(Danh) Đảm lược, khí cốt.
◎Như: hữu chủng đích trạm xuất lai 有種的站出來 có gan thì ra đây.
(Danh) Lượng từ: để tính số loại người và sự vật.
◎Như: lưỡng chủng nhân 兩種人 hai hạng người, tam chủng hoa sắc 三種花色 ba loại màu hoa, các chủng tình huống 各種情況 các thứ tình huống.Một âm là chúng.
(Động) Giồng, trồng, gieo.
◎Như: chúng thụ 種種 trồng cây, chủng hoa 種花 trồng hoa.
(Động) Lấy giống của bệnh cho vào cơ thể, để ngừa bệnh (y khoa).
◎Như: chủng ngưu đậu 種牛痘 chủng đậu mùa.
chõng, như "giường chõng" (vhn)
chỏng, như "chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng" (btcn)
chổng, như "lổng chổng; ngã chổng kềnh" (btcn)
chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (btcn)
giống, như "con giống; dòng giống, nòi giống" (btcn)
trồng, như "trồng trọt" (gdhn)
Pinyin: zhong3, zhong4, chong2;
Việt bính: zung2 zung3
1. [白種] bạch chủng 2. [耕種] canh chủng 3. [種痘] chủng đậu 4. [種德] chủng đức 5. [種播] chủng bá 6. [種種] chủng chủng 7. [種類] chủng loại 8. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 9. [種族] chủng tộc 10. [種子] chủng tử 11. [種植] chủng thực 12. [人種] nhân chủng;
種 chủng, chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 種
(Danh) Giống, hạt giống.◎Như: tuyển chủng 選種 chọn giống, chủng tử 種籽 hạt giống.
(Danh) Giống người.
◎Như: hoàng chủng 黃種 giống người da vàng.
(Danh) Thứ, loại, hạng.
◎Như: binh chủng 兵種 loại quân, chủng loại 種類 hạng loại.
(Danh) Đảm lược, khí cốt.
◎Như: hữu chủng đích trạm xuất lai 有種的站出來 có gan thì ra đây.
(Danh) Lượng từ: để tính số loại người và sự vật.
◎Như: lưỡng chủng nhân 兩種人 hai hạng người, tam chủng hoa sắc 三種花色 ba loại màu hoa, các chủng tình huống 各種情況 các thứ tình huống.Một âm là chúng.
(Động) Giồng, trồng, gieo.
◎Như: chúng thụ 種種 trồng cây, chủng hoa 種花 trồng hoa.
(Động) Lấy giống của bệnh cho vào cơ thể, để ngừa bệnh (y khoa).
◎Như: chủng ngưu đậu 種牛痘 chủng đậu mùa.
chõng, như "giường chõng" (vhn)
chỏng, như "chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng" (btcn)
chổng, như "lổng chổng; ngã chổng kềnh" (btcn)
chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (btcn)
giống, như "con giống; dòng giống, nòi giống" (btcn)
trồng, như "trồng trọt" (gdhn)
Dị thể chữ 種
种,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種
| chõng | 種: | giường chõng |
| chỏng | 種: | chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng |
| chổng | 種: | lổng chổng; ngã chổng kềnh |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giồng | 種: | giồng cây |
| trồng | 種: | trồng trọt |
Gới ý 15 câu đối có chữ 種:
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Tìm hình ảnh cho: 種 Tìm thêm nội dung cho: 種
