Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủng đậu
Trồng trái (ngừa bệnh lên đậu), chủng ngừa (bệnh sởi). § Cũng gọi là:
chủng ngưu đậu
種牛痘,
chủng hoa
種花.
Nghĩa của 种痘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngdòu] chủng đậu; chích ngừa。把痘苗接种在人体上,使人体对天花产生自动免疫作用。也叫种牛痘,有的地区叫种花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 種
| chõng | 種: | giường chõng |
| chỏng | 種: | chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng |
| chổng | 種: | lổng chổng; ngã chổng kềnh |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giồng | 種: | giồng cây |
| trồng | 種: | trồng trọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘
| đậu | 痘: | bệnh đậu mùa |

Tìm hình ảnh cho: 種痘 Tìm thêm nội dung cho: 種痘
