Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 穨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穨, chiết tự chữ ĐỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穨:

穨 đồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穨

Chiết tự chữ đồi bao gồm chữ 禿 貴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穨 cấu thành từ 2 chữ: 禿, 貴
  • 禿 ngốc, sốc, thóc, thốc, trọc
  • quí, quý
  • đồi [đồi]

    U+7A68, tổng 19 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui2;
    Việt bính: teoi4;

    đồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 穨

    Cũng như chữ đồi .
    đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)

    Nghĩa của 穨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuí]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐỒI
    sụt lở; suy đồi; bạc nhược。同"颓"。

    Chữ gần giống với 穨:

    , , , , , 𥣧,

    Dị thể chữ 穨

    𬓼,

    Chữ gần giống 穨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穨 Tự hình chữ 穨 Tự hình chữ 穨 Tự hình chữ 穨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穨

    đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
    穨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穨 Tìm thêm nội dung cho: 穨