Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 穨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穨, chiết tự chữ ĐỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穨:
穨
Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;
穨 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 穨
Cũng như chữ đồi 頹.đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
Nghĩa của 穨 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuí]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỒI
sụt lở; suy đồi; bạc nhược。同"颓"。
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỒI
sụt lở; suy đồi; bạc nhược。同"颓"。
Dị thể chữ 穨
𬓼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穨
| đồi | 穨: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |

Tìm hình ảnh cho: 穨 Tìm thêm nội dung cho: 穨
