Cao su chống va đập cửa

Chữ 窸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窸, chiết tự chữ TẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窸:

窸 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窸

Chiết tự chữ tất bao gồm chữ 穴 悉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窸 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 悉
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • dứt, tạt, tất, tắt
  • tất [tất]

    U+7AB8, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sik1;

    tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 窸

    (Trạng thanh) Tất tốt tiếng kêu đứt nối không yên.
    ◇Đỗ Phủ : Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
    tất, như "tất (tiếng xào xạc)" (gdhn)

    Nghĩa của 窸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    tiếng ma sát; tiếng chạm nhau。窸窣:象声词,形容摩擦等轻微细小的声音。亦作"窸窸窣窣"。

    Chữ gần giống với 窸:

    , , , , , , , , , , , , 𥧹, 𥨋,

    Chữ gần giống 窸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窸 Tự hình chữ 窸 Tự hình chữ 窸 Tự hình chữ 窸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窸

    tất:tất (tiếng xào xạc)
    窸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窸 Tìm thêm nội dung cho: 窸