Chữ 窵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窵, chiết tự chữ ĐIẾU, ĐIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窵:

窵 điếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窵

Chiết tự chữ điếu, điểu bao gồm chữ 穴 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窵 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 鳥
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • điếu [điếu]

    U+7AB5, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: diao4;
    Việt bính: diu3;

    điếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窵

    (Tính) Điếu yểu sâu xa.

    (Tính)
    Điếu viễn xa cách.

    (Tính)
    Li sơn điếu viễn lìa núi thật xa, xa cách quê hương.
    điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 窵:

    , , , , , , , , , , , , 𥧹, 𥨋,

    Dị thể chữ 窵

    ,

    Chữ gần giống 窵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窵 Tự hình chữ 窵 Tự hình chữ 窵 Tự hình chữ 窵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窵

    điểu:điếu yểu (sâu xa)
    窵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窵 Tìm thêm nội dung cho: 窵