Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窵, chiết tự chữ ĐIẾU, ĐIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窵:
窵
Biến thể giản thể: 窎;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
窵 điếu
(Tính) Điếu viễn 窵遠 xa cách.
(Tính) Li sơn điếu viễn 離山窵遠 lìa núi thật xa, xa cách quê hương.
điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
窵 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 窵
(Tính) Điếu yểu 窵窅 sâu xa.(Tính) Điếu viễn 窵遠 xa cách.
(Tính) Li sơn điếu viễn 離山窵遠 lìa núi thật xa, xa cách quê hương.
điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)
Dị thể chữ 窵
窎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窵
| điểu | 窵: | điếu yểu (sâu xa) |

Tìm hình ảnh cho: 窵 Tìm thêm nội dung cho: 窵
