Dưới đây là các chữ có bộ Huyệt [穴]:

Huyệt [Huyệt]

U+7A74, tổng 5 nét, bộ Huyệt
Phiên âm: xuè; Nghĩa: Hang lỗ

Tìm thấy 127 chữ có bộ Huyệt [穴]

huyệt [5], ấp [6], [7], cứu [7], cùng [7], [8], tịch [8], khung [8], không, khống, khổng [8], [9], [9], [9], [9], tỉnh [9], 穿xuyên [9], truân [9], đột [9], thiết [9], biếm [9], 𥥅 [9], 𥥆 [9], [10], [10], [10], trách [10], yểu [10], yểu [10], [10], oa [10], [10], khiếu [10], điếu [10], 𥥐 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], diêu [11], trất, chất [11], song [11], yểu, diểu [11], điệu, thiêu [11], [12], [12], [12], [12], [12], giáo [12], song [12], quẫn [12], thoán [12], oa [12], [13], [13], [13], [13], đạm [13], quật [13], khỏa, khoa [13], tốt [13], khuy [13], đậu [13], oa [13], 𥦝 [13], [14], [14], ấm, huân [14], oa [14], du [14], cũ, lũ [14], 𥧎 [14], [15], [15], [15], cùng [15], diêu [15], diêu [15], dũ [15], [15], 𥧩 [15], 𥧪 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], điếu [16], cũ, lũ [16], tất [16], khuy [16], song [16], [16], 窿lung [16], 𥧹 [16], 𥨋 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], khoản [17], xuế [17], [17], [18], [18], thoán [18], khiếu [18], [18], 𥨧 [18], 𥨨 [18], [19], [19], [20], đậu [20], táo [21], [21], 𥩇 [21], [22], thiết [22], 𥩉 [22], 𥩍 [24],

Các bộ thủ 5 nét

(Huyền), (Ngọc 王), (Qua), (Ngõa), (Cam), (Sinh), (Dụng), (Điền), (Thất), (Nạch), (Bát), (Bạch), (Bì), (Mãnh), (Mục), (Mâu), (Thỉ), (Thạch), (Thị, kỳ 礻), (Hòa), (Huyệt), (Lập), (Kim 金), (Điểu 鳥), (long 龍),