Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 穷原竟委 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷原竟委:
Nghĩa của 穷原竟委 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióngyuánjìngwěi] Hán Việt: CÙNG NGUYÊN CÁNH UỶ
lần ra ngọn ngành; tìm hiểu đầu đuôi gốc ngọn; tìm hiểu rõ đầu đuôi của sự việc。深入探求事物的始末。
lần ra ngọn ngành; tìm hiểu đầu đuôi gốc ngọn; tìm hiểu rõ đầu đuôi của sự việc。深入探求事物的始末。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竟
| cánh | 竟: | cứu cánh |
| cạnh | 竟: | cạnh tranh; cạnh khoé |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 委
| uế | 委: | ô uế |
| uể | 委: | |
| uỷ | 委: | uỷ thác, uỷ ban |

Tìm hình ảnh cho: 穷原竟委 Tìm thêm nội dung cho: 穷原竟委
