Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 赶不及 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎn·bují] không kịp。来不及。
船七点开,动身晚了就赶不及了。
tàu bảy giờ chạy, đi muộn sẽ không kịp.
船七点开,动身晚了就赶不及了。
tàu bảy giờ chạy, đi muộn sẽ không kịp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶
| cản | 赶: | cản trở, ngăn cản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |

Tìm hình ảnh cho: 赶不及 Tìm thêm nội dung cho: 赶不及
