Từ: 赶不及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶不及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶不及 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn·bují] không kịp。来不及。
船七点开,动身晚了就赶不及了。
tàu bảy giờ chạy, đi muộn sẽ không kịp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
赶不及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶不及 Tìm thêm nội dung cho: 赶不及