Cao su chống va đập cửa

Từ: ăn tạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn tạp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ăntạp

Nghĩa ăn tạp trong tiếng Việt:

["- đg. Ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật. Lợn là một loài ăn tạp."]

Dịch ăn tạp sang tiếng Trung hiện đại:

杂食 《以各种动物植物为食物。》động vật ăn tạp
杂食动物。 口杂。
heo ăn tạp
猪口杂。 吃五荤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạp

tạp:tạp (ba mươi)
tạp:tạp (ba mươi)
tạp:tạp (chặn lại)
tạp:tạp (phiên âm)
tạp:tạp chí, tạp phẩm
tạp:tạp phẩm
tạp:tạp phẩm
tạp:tạp chí, tạp phẩm
ăn tạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn tạp Tìm thêm nội dung cho: ăn tạp