Từ: 立业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立业 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìyè] 1. xây dựng sự nghiệp; lập nghiệp。建立事业。
建功立业。
kiến công lập nghiệp.
2. xây dựng sản nghiệp。设置产业。
成家立业。
thành gia lập nghiệp (dựng vợ gả chồng, sinh cơ lập nghiệp).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
立业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立业 Tìm thêm nội dung cho: 立业