Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cảng hàng không có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảng hàng không:
Dịch cảng hàng không sang tiếng Trung hiện đại:
航空港 《固定航线上的大型机场。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cảng
| cảng | 𪡝: | (nói) |
| cảng | 港: | hải cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: cảng hàng không Tìm thêm nội dung cho: cảng hàng không
