Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 立业 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìyè] 1. xây dựng sự nghiệp; lập nghiệp。建立事业。
建功立业。
kiến công lập nghiệp.
2. xây dựng sản nghiệp。设置产业。
成家立业。
thành gia lập nghiệp (dựng vợ gả chồng, sinh cơ lập nghiệp).
建功立业。
kiến công lập nghiệp.
2. xây dựng sản nghiệp。设置产业。
成家立业。
thành gia lập nghiệp (dựng vợ gả chồng, sinh cơ lập nghiệp).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 立业 Tìm thêm nội dung cho: 立业
