Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立体电影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立体电影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立体电影 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtǐdiànyǐng] phim nổi; điện ảnh lập thể。使观众对画面有立体感觉的电影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
立体电影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立体电影 Tìm thêm nội dung cho: 立体电影