Từ: 童山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童山 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngshān] núi trọc。没有树木的山。
童山秃岭
đồi núi trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
童山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童山 Tìm thêm nội dung cho: 童山