Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苏区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苏区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苏区 trong tiếng Trung hiện đại:

[sūqū] khu Xô-Viết。第二次国内革命战争时期的革命根据地。因根据地的政权采取苏维埃的形式,故称苏区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏

:sông Tô Lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
苏区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苏区 Tìm thêm nội dung cho: 苏区