Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 竭泽而渔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竭泽而渔:
Nghĩa của 竭泽而渔 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiézééryú] Hán Việt: KIỆT TRẠCH NHI NGƯ
tát ao bắt cá (vơ vét bằng hết, chỉ thấy cái lợi trước mắt, không chú ý đến lợi ích lâu dài)。排尽湖中或池中的水捉鱼。比喻取之不留余地,只顾眼前利益,不顾长远利益。
tát ao bắt cá (vơ vét bằng hết, chỉ thấy cái lợi trước mắt, không chú ý đến lợi ích lâu dài)。排尽湖中或池中的水捉鱼。比喻取之不留余地,只顾眼前利益,不顾长远利益。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽
| trạch | 泽: | hồ trạch (ao , hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔
| ngư | 渔: | ngư ông |

Tìm hình ảnh cho: 竭泽而渔 Tìm thêm nội dung cho: 竭泽而渔
