Từ: 端坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端坐 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānzuò] ngồi ngay ngắn; ngồi thẳng。端正地坐着。
端坐读书。
ngồi ngay ngắn đọc sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
端坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端坐 Tìm thêm nội dung cho: 端坐