Cao su chống va đập cửa

Từ: 笃挚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笃挚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笃挚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔzhì] chân thành; thành thật。真诚;真挚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挚

chí:chí tình; chí súng vào đầu
笃挚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笃挚 Tìm thêm nội dung cho: 笃挚