Từ: 笔力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔力 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlì]
tài viết; bút lực (viết chữ, vẽ tranh hoặc viết văn)。写字、画画或做文章在笔法上所表现的力量。
笔力雄健。
bút lực dồi dào; lời văn mạnh mẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
笔力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔力 Tìm thêm nội dung cho: 笔力