Từ: 笔意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 笔 • 意

Nghĩa của 笔意 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐyì] 名
bút ý; ý tình ngòi bút; ý đồ。 书画或诗文所表现的作者的意境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
笔意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔意 Tìm thêm nội dung cho: 笔意