Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 笔意 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐyì] 名
bút ý; ý tình ngòi bút; ý đồ。 书画或诗文所表现的作者的意境。
bút ý; ý tình ngòi bút; ý đồ。 书画或诗文所表现的作者的意境。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 笔意 Tìm thêm nội dung cho: 笔意
